Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Treo Tường / Máy Lạnh Treo Tường Mitsubishi Heavy / Máy Lạnh Treo Tường Mitsubishi SRK24CS-S5/SRC24CS-S5 (2.5 Hp, Gas R410A)
Giá: 18.700.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 19.700.000₫ (tiết kiệm: 5%)
Mô tả sản phẩm
Máy lạnh treo tường với thương hiệu nổi tiếng nhật bản được gia công và sản xuất tại Thái Lan. Đây là lựa chọn hàng đầu của mọi gia đình Việt hiện nay.
Mục lục
ToggleĐiều hòa treo tường Mitsubishi SRK24CS-S5/SRC24CS-S5 là sản phẩm phổ biến của hãng Mitsubishi được thiết kế một cách linh hoạt và tỉ mỉ trong từng chi tiết, mang đậm vẻ hiện đại cùng công suất tiêu thụ lên đến 2.5HP thích hợp cho các phòng kín có không gian nhỏ hẹp.
Với máy lạnh 2.5 hp trong các phòng nhỏ làm lạnh nhanh là điều khá đơn giản. Khi bắt đầu khởi động máy sẽ chạy hết công suất làm lạnh với thời gian không quá 15 phút giúp bạn làm mát phòng mình một cách nhanh chóng.
Nhờ tính năng Econo tự động điều chỉnh công suất giúp tiết kiệm một phần điện năng không hề nhỏ trong quá trình làm mát.
Độ bền cao giảm hư hỏng tránh nhiều chi phí sửa chữa bảo dưỡng
Điện máy Thành An là địa chỉ cung cấp máy lạnh Mitsubishi chính hãng model treo tường Mitsubishi SRK24CS-S5/SRC24CS-S5 (2.5 Hp, Gas R410A) với chất lượng hoàn hảo cùng giá cả cạnh tranh. Hãy liên hệ ngay với hotline: 0967.89.9639 để được tư vấn miễn phí.
ĐIỆN MÁY THÀNH AN – NHÀ PHÂN PHỐI MÁY LẠNH CHÍNH HÃNG TẠI TP.HỒ CHÍ MINH
Hotline: 0967.899.639 – (028) 35351096
Địa chỉ: 29A Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.HCM
Website: https://dienmaythanhan.vn/
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan |
Loại Gas lạnh | R410A |
Loại máy | Không inverter (không tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
Công suất làm lạnh | 2.5 Hp (2.5 Ngựa) - 24.566 Btu/h |
Sử dụng cho phòng | Diện tích 31 – 35 m² hoặc 93 – 105 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) |
Nguồn điện | 1 pha, 220 - 240V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 2,2 kW |
Hiệu suất năng lượng CSPF | 3.574 |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | SRK18CS_S5 |
Kích thước dàn lạnh | 339 x 1197 x 262 (mm) |
Trọng lượng dàn lạnh | 16 kg |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | 640 x 850 x 290 (mm) |
Model dàn nóng | SRC24CS-S5 |
Trọng lượng dàn nóng | 46 kg |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login