Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Treo Tường / Máy Lạnh Treo Tường Mitsubishi Heavy / Máy Lạnh Treo Tường Mitsubishi SRK18CS-S5/SRC18CS-S5 (2.0 Hp, Gas R410A)
Giá: 14.200.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 15.200.000₫ (tiết kiệm: 7%)
Mô tả sản phẩm
Điều hòa treo tường Mitsubishi SRK18CS-S5/SRC18CS-S5 (2.0 Hp, Gas R410A) sản phẩm làm mát được nhiều khách hàng ưu tiên lựa chọn bởi thiết kế tinh tế, thẩm mỹ cao cùng nhiều tính năng ưu Việt.
Mục lục
ToggleMáy lạnh treo tường Mitsubishi Heavy SRK18CS-S5/SRC18CS-S5 là sản phẩm phổ biến của hãng Mitsubishi được thiết kế một cách linh hoạt và tỉ mỉ từng chi tiết, mang đậm vẻ hiện đại cùng công suất tiêu thụ 20 HP thích hợp cho các phòng kín có không gian nhỏ hẹp.
Với máy lạnh 2.0 hp trong các phòng nhỏ làm lạnh nhanh là điều khá đơn giản. Khi bắt đầu khởi động máy sẽ chạy hết công suất làm lạnh với thời gian không quá 15 phút giúp bạn làm mát phòng mình một cách nhanh chóng.
Nhờ tính năng Econo tự động điều chỉnh công suất ta có thể tiết kiệm một phần điện năng không hề nhỏ trong quá trình làm lạnh.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Điện Máy Thành An không ngừng phát triển và nỗ lực để trở thành một trong những địa chỉ cung cấp máy lạnh uy tín nhất trên thị trường Việt Nam. Quý khách hàng có thể liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0967.89.9639 để nhận báo giá nhanh chóng cho máy lạnh Mitsubishi treo tường SRK18CS-S5/SRC18CS-S5 (2.0 Hp, Gas R410A).
ĐIỆN MÁY THÀNH AN – NHÀ PHÂN PHỐI MÁY LẠNH MITSUBISHI GIÁ TỐT CHÍNH HÃNG TẠI TP.HỒ CHÍ MINH
Hotline: 0967.899.639 – (028) 35351096
Địa chỉ: 29A Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.HCM
Website: https://dienmaythanhan.vn/
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan |
Loại Gas lạnh | R410A |
Loại máy | Không inverter (không tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
Công suất làm lạnh | 2.0 Hp (2.0 Ngựa) – 17.401 Btu/h |
Sử dụng cho phòng | Diện tích 24 – 30 m² hoặc 72 – 90 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) |
Nguồn điện | 1 pha, 220 - 240V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 1.6 kW |
Kích thước ống đồng Gas | 6.35 / 15.88 |
Hiệu suất năng lượng CSPF | 3.467 |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | SRK18CS_S5 |
Kích thước dàn lạnh | 309x 890 x 251 (mm) |
Trọng lượng dàn lạnh | 12 kg |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | 640 x 850 x 290 (mm) |
Model dàn nóng | SRC18CS_S5 |
Trọng lượng dàn nóng | 39 kg |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login