Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Treo Tường / Máy Lạnh Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V (1.5 HP, Inverter, Gas R32)
Giá: 9.500.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 10.500.000₫ (tiết kiệm: 10%)
Mô tả sản phẩm
Mục lục
ToggleMáy lạnh treo tường Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V 1.5Hp sở hữu thiết kế trang nhã, hiện đại, gam màu trắng chủ đạo phù hợp với mọi thiết kế không gian. Đường nét trên máy được tinh thế, mượt mà, tạo cảm giác sang trọng, đẳng cấp.
Máy lạnh treo tường TCL Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V sử dụng công nghệ Inverter đảm bảo tiết kiệm năng lượng hiệu quả đến 60% mà vẫn duy trì nhiệt độ chính xác nhất. Với công nghệ này, máy lạnh hoạt động êm ái, bền bỉ hơn, tuổi thọ điều hòa cũng được cải thiện đáng kể.
Điều hòa Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V tích hợp tính năng hút ẩm, tạo không gian thông thoáng, khô ráp, ngăn ngừa các bệnh về đường hô hấp hiệu quả.
Máy lạnh Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V 1.5Hp sử dụng gas R32 với khả năng làm lạnh nhanh chóng. Gas R32 không gây ảnh hưởng đến môi trường sống, không phá hủy tầng Ozone chỉ số làm nóng lên toàn cầu (GWP) chỉ bằng 1/3 so với chất làm lạnh R-410A và R-22.
Máy lạnh Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V có thiết kế với cánh đảo gió 3D theo hướng lên/ xuống, trái/ phải, đảm bảo luồng gió được phân phối đồng đều khắp mọi vị trí trong căn phòng, cân bằng nhiệt nhanh chóng, tạo sự thoải mái tối đa.
Khi vừa khởi động, máy lạnh Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V sẽ hoạt động hết công suất tối đa để đạt đến nhiệt độ phòng theo cài đặt, xua tan cảm giác nóng bức tức thì, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Sau đó, sẽ từ từ giảm công suất giúp năng lượng được tiết kiệm đáng kể.
Với điều khiển đa chức năng từ xa của máy lạnh Inverter Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V, bạn hoàn toàn có thể kiểm soát và điều chỉnh luồng gió/ hướng gió theo nhu cầu. Ngoài ra, điều khiển còn tích hợp chức năng hẹn giờ tắt/mở tạo sự thuận tiện cho người sử dụng.
Máy lạnh 1.5 hp Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V còn tích hợp chế độ cài đặt ban đêm. Theo đó, chế độ này sẽ đảm bảo không khí ổn định, phù hợp nhất trong khi ngủ, tránh tình trạng quá nóng hoặc quá lạnh.
Màn hình máy lạnh Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V tích hợp màn hình LED hiển thị nhiệt độ, giúp người dùng có thể dễ dàng quan sát và điều chỉnh nhiệt độ nhanh chóng, rõ ràng hơn. Bạn cũng có thể dễ dàng tắt màn hình này bằng điều khiển điều hòa.
Với những đánh giá chi tiết trên đây, máy lạnh Carrier-Toshiba 38/42GCVBE013-703V chắc chắn sẽ mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho bạn. Máy sở hữu khả năng làm lạnh nhanh chóng nhờ công nghệ Inverter cùng dòng gas R32 bảo vệ môi trường; tính năng hút ẩm đảm bảo không gian luôn được thông thoáng phù hợp dùng cho nhà thuốc bảo quản các loại thuốc: thuốc trị viêm mũi dị ứng và các loại thuốc khác.
Liên hệ ngay với Điện máy Thành An để được tư vấn chi tiết về sản phẩm.
ĐIỆN MÁY THÀNH AN – NHÀ PHÂN PHỐI MÁY LẠNH CHÍNH HÃNG TẠI TP.HỒ CHÍ MINH
Hotline: 0967.899.639 – (028) 35351096
Địa chỉ: 29A Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.HCM
Website: https://dienmaythanhan.vn/
BÀI VIẾT LIÊN QUAN:
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thailand |
Loại Gas lạnh | R32 |
Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
Công suất làm lạnh | 1.5 HP – 12.000 BTU |
Sử dụng cho phòng | Từ 15 – 20m2 (từ 40 đến 60 m3) |
Nguồn điện | 1 pha, 220 - 240V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 1.22 kW/h |
Hiệu suất năng lượng CSPF | 4.52 |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | 38/42GCVBE013-703V |
Kích thước dàn lạnh | Dài 77.7 cm – Cao 25cm – Dày 20.5 cm |
Trọng lượng dàn lạnh | 8 kg |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | Dài 78cm – Cao 55.5 cm – Dày 27cm |
Trọng lượng dàn nóng | 25 kg |
Không có sản phẩm tương tự.
Điện Máy Thành An Dismiss
Login