Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Giấu Trần Nối Ống Gió / Máy lạnh giấu trần Mitsubishi Heavy / Điều Hoà Âm Trần Nối Ống Gió Mitsubishi Heavy FDUM125VF/FDC125VNA (5.0Hp, GasR410a, Inverter)
Mô tả sản phẩm
Điều hoà âm trần nối ống gió FDUM125VF – FDC125VNA thương hiệu Mitsubishi Heavy, sản xuất tại Thái Lan. Dàn lạnh được lắp đặt giấu hoàn toàn vào bên trong trần, thích hợp tạo tính thẩm mỹ cho không gian nội thất.
Máy lạnh âm trần nối ống gió Mitsubishi Heavy có thiết kế gọn, chỉ 280mm có thể lắp đặt nhiều không gian, đặc biệt khu vực trần thấp.
Tích hợp công nghệ biến tần Micro Inverter giúp sản phẩm tiết kiệm điện năng, đảm bảo công suất làm lạnh.
Máy lạnh giấu trần Mitsubishi Heavy FDUM125VF – FDC125VNA (5.0Hp) inverter có hỗ trợ tự động điều khiển áp suất tĩnh (E.S.P) thông qua điều chỉnh trên bộ điều khiển dây ở nút E.S.P.
Áp dụng công nghệ cải tiến mới của MHI, phạm vi hoạt động của hệ thống làm mát và sưởi ấm được mở rộng.
Bảo trì và bảo dưỡng máy lạnh FDUM125VF – FDC125VNA dễ dàng nhờ:
Tối ưu hóa vận hành máy nén thông qua hệ điều khiển vector và dòng khởi động được cải thiện đáng kể so với các model trước đây. Hơn nữa, độ rung động cũng được giảm thiểu.
Sản phẩm có chế độ tự động điều khiển áp suất tĩnh (E.S.P) bằng cách điều chỉnh nút trên bộ điều khiển dây. Cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của hệ thống sưởi ấm và làm mát.
Cửa sổ trong suốt dễ dàng kiểm tra máng nước xả.
Máy lạnh 5.0 Hp Mitsubishi Heavy FDUM125VF – FDC125VNA inverter thiết kế gọn, nhiều tính năng tiện lợi.
Liên hệ ngay với Điện máy Thành An để được tư vấn chi tiết về các dòng máy lạnh Mitsubishi Heavy giá rẻ
Thông tin liên hệ:
Hotline: 028.3535.1096
Điện thoại: 0967.899.639
Email: sales@dienmaythanhan.vn
Website: dienmaythanhan.vn
Địa chỉ: 29A Đường Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.HCM
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thái Lan |
Loại Gas lạnh | R-410A |
Loại máy | Inverter (Tiết kiệm điện) - loại 2 chiều lạnh/sưởi. |
Công suất làm lạnh | 5.0 Hp (5.0 Ngựa) - 42,700 Btu/h - 12.5 kW |
Sử dụng cho phòng | Diện tích 64 - 67 m² hoặc 192 - 201 m³ khí |
Nguồn điện | 1 Pha 220 - 240 V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 4.36 / 3.69 kW |
Kích thước ống đồng Gas | 9.52 / 15.88 |
Chiều dài ống gas tối đa | 50 |
Chênh lệch độ cao (tối đa) | 50/15 |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | FDUM125VF |
Kích thước dàn lạnh | 280 x 1,370 x 740 |
Trọng lượng dàn lạnh | 54 |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | 845 x 970 x 370 |
Model dàn nóng | FDC125VNA |
Trọng lượng dàn nóng | 80 |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login