Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Giấu Trần Nối Ống Gió / Máy lạnh giấu trần Mitsubishi Heavy / Điều Hoà Âm Trần Nối Ống Gió Mitsubishi Heavy FDU250VH/FDC250VSA-W (10Hp) Inverter – 3 Pha
Giá: 125.000.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 125.000.000₫
Mô tả sản phẩm
Điều hoà âm trần nối ống gió FDU250VH/FDC250VSA-W của Mitsubishi Heavy, sản xuất tại Thái Lan.
Máy lạnh âm trần nối ống gió Mitsubishi Heavy FDU250VH/FDC250VSA-W Inverter 10.0 HP thiết kế hiện đại, nhiều tính năng tiện ích và bền bỉ với thời gian.
Mục lục
ToggleMáy lạnh âm trần nối ống gió Mitsubishi Heavy 10HP có chế độ tự động điều khiển áp suất tĩnh (E.S.P) bằng cách điều chỉnh nút trên bộ điều khiển dây. Cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của hệ thống sưởi ấm và làm mát.
Cánh quạt và motor quạt của điều hòa có thể tháo ra từ mặt phải của dàn lạnh. Vì thế việc bảo trì có thể thực hiện dễ dàng được từ bên mặt phải hoặc phía dưới máy.
Quá trình bảo trì – bảo dưỡng sản phẩm dễ dàng nhờ cánh quạt và motor quạt có thể tháo rời.
Khả năng làm lạnh tốt trong không gian có diện tích 130 – 134 m² hoặc 390 – 402 m³ khí, thích hợp với phòng khách, đại sảnh, hội trường,…
Máy có 2 chiều làm lạnh và sưởi ấm. Kết hợp công nghệ biến tần Inverter tiết kiệm điện (Micro Inverter) cho quá trình làm lạnh tối ưu với lượng điện năng tiêu thụ tiết kiệm nhất.
Liên hệ ngay với Điện máy Thành An để được tư vấn chi tiết về các dòng điều hòa Mitsubishi Heavy
Hotline: 028.3535.1096
Điện thoại: 0967.899.639
Email: sales@dienmaythanhan.vn
Website: dienmaythanhan.vn
Địa chỉ: 29A Đường Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.HCM
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thái Lan |
Loại Gas lạnh | R-32 |
Loại máy | Inverter (Tiết kiệm điện) - loại 2 chiều lạnh/sưởi |
Công suất làm lạnh | 10.0 Hp (10.0 Ngựa) - 81,300 Btu/h - 24.0 kW |
Sử dụng cho phòng | Diện tích 130 -134 m2 hoặc 390 -402 m3 khí |
Nguồn điện | 3 Pha 380-415V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 7.98 / 7.20 kW |
Kích thước ống đồng Gas | 12.7 / 25.4 |
Chiều dài ống gas tối đa | 70 |
Chênh lệch độ cao (tối đa) | 30 |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | FDU250VH |
Kích thước dàn lạnh | 379 x 1,600 x 893 |
Trọng lượng dàn lạnh | 89 |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | 1,505 x 970 x 370 |
Model dàn nóng | FDC250VSA-W |
Trọng lượng dàn nóng | 143 |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login