Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Treo Tường / Máy lạnh treo tường Airwell AW-18ID-1/AW-18OD-1 (2.0 Hp, Gas R32, Inverter)
Giá: 13.600.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 14.000.000₫ (tiết kiệm: 3%)
Máy lạnh dân dụng 2 dàn rời, với công nghệ Inverter tiên tiến
Model: AW-18ID-1/AW-18OD-1
Mô tả sản phẩm
Máy lạnh dân dụng Inverter Airwell (1 chiều lạnh) AW-18ID-1 mang lại trải nghiệm sử dụng tốt nhất cho người dùng thông qua giải pháp không khí vừa thân thiện môi trường, vừa tập trung cải tiến những công nghệ ưu việt. Nhằm đáp ứng nhu cầu thiết thực của người tiêu dùng. Bài viết này, Thành An sẽ cung cấp những thông tin nổi bật về máy lạnh dân dụng Airwell Inverter AW-18ID-1, mời bạn tham khảo.
Mục lục
ToggleCông nghệ năng lượng đạt mức 5 sao, Máy lạnh dân dụng Airwell Inverter có chỉ số AW-18ID, chuẩn 4.76. Không chỉ mang lại sự thoải mái và tiện lợi khi sử dụng mà còn tiết kiệm tối đa năng lượng điện, đạt hiệu quả hơn so với các máy lạnh thông thường.
Ngoài ra, máy lạnh dân dụng Airwell Inverter được cải tiến độ ồn dàn nóng – lạnh, giúp máy hoạt động êm ái, duy trì nhiệt độ ổn định và đạt công suất tối ưu. Do đó, sản phẩm này rất được các gia đình có con nhỏ, trường mẫu giáo ưu tiên lựa chọn.
Lợi ích công nghệ Inverter mang lại:
Ngoài công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện, máy lạnh dân dụng Airwell Inverter AW-18ID-1 còn trang bị hệ thống lưới lọc hiện đại, giúp tăng hiệu quả lọc bụi và khử mùi. Hệ thống lọc kép gồm 2 lớp, bao gồm:
Ưu điểm của hệ thống lọc kép
Máy lạnh Airwell Inverter AW-18ID sở hữu cánh đảo gió tự động di chuyển lên, xuống, trái, phải. Với biên độ mở rộng 60 độ lên xuống và 80 độ trái phải giúp tăng cường lưu thông không khí, hơi lạnh được phủ toàn bộ không gian kể cả các gốc xa máy lạnh, tạo cảm giác thư giãn, thoải mái.
Ngoài ra, luồng gió thổi xa đến 12m giúp tăng hiệu suất làm lạnh, tránh tình trạng gió thổi trực tiếp vào người gây khó chịu.
Dàn trao đổi của máy lạnh Airwell Inverter AW-18ID sử dụng 100% ống đồng và được phủ một lớp mạ vàng độc quyền của hãng. Cải tiến này mang lại những lợi ích như:
Công suất làm lạnh 18,357 BTU/h tương đương với công suất 2.0 HP với thiết kế nhỏ gọn và khả năng lọc không khí hiệu quả, phù hợp sử dụng tại các gia đình có người già và trẻ em, trường học, bệnh viện, thẩm mỹ viện.
Điện máy Thành An – đơn vị phân phối chính thức máy lạnh dân dụng Airwell tất cả các dòng. Máy lạnh dân dụng Airwell Inverter (1 chiều) AW-18ID-1 đang được bán với mức giá cực kỳ ưu đãi tại cửa hàng Thành An. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn mua hàng nhanh chóng qua hotline 0967.899.639 – (028) 35351096.
Bài viết trên, Thành An đã tổng hợp những ưu điểm nổi bật của máy lạnh dân dụng Airwell Inverter (1 chiều) AW-18ID-1. Với kiểu dáng nhỏ gọn cùng mức giá hợp lý, sản phẩm này chắc chắn sẽ là sự lựa chọn tối ưu cho gia đình bạn. Nếu bạn muốn tham khảo thêm bất kỳ sản phẩm máy lạnh nào, hãy liên hệ với Thành An để được tư vấn và mua hàng nhé!
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thái Lan |
Loại Gas lạnh | R32 |
Loại máy | Inverter thế hệ mới |
Công suất làm lạnh | 18.357 BTU/h (5.380 kW) |
Sử dụng cho phòng | 24 - 30 m2 |
Nguồn điện | 1 pha, 220/240V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 1.75kw |
Kích thước ống đồng Gas | 12.7 (1/2") |
Chiều dài ống gas tối đa | 30 |
Chênh lệch độ cao (tối đa) | 20 |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | AW-18ID-1 |
Model dàn nóng | AW-18OD-1 |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login