Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Áp Trần / Máy lạnh áp trần Mitsubishi Heavy / Máy lạnh áp trần Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VSA (6.0 Hp, Inverter, Gas R410A)
Giá: 63.900.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 63.900.000₫
Mô tả sản phẩm
Máy lạnh áp trần chính hãng Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VSA (6.0 Hp) là dòng điều hòa thông minh đến từ thương hiệu Mitsubishi, Nhật Bản, được sản xuất và phân phối trực tiếp tại Thái Lan. Máy lạnh áp trần Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VSA có thiết kế đơn giản, trang nhã với màu trắng chủ đạo tạo điểm nhấn sang trọng cho không gian nội thất
Sản phẩm có công suất làm lạnh 6.0 Hp, phù hợp để làm lạnh cho những không gian như: văn phòng, trường học, cửa hàng, khách sạn, doanh nghiệp, khu vực mua sắm,…
Điều hòa áp trần Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VSA 6.0 Hp tích hợp tính năng giảm tiếng ồn bằng cách giảm áp lực thất thoát, giảm lưu lượng gió, tối ưu hình dáng miệng phân phối gió và khoang chứa.
Máy lạnh áp trần Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VSA sử dụng hệ thống điều khiển cánh gió độc lập giúp kiểm soát lưu lượng gió ra vào tối ưu nhất. Hiệu suất làm lạnh được cải thiện nhờ dàn trao đổi nhiệt cao cấp cùng hệ thống motor quạt.
Quý khách hàng nếu muốn mua sản phẩm máy lạnh áp trần Mitsubishi Heavy FDE140VG/FDC140VSA của chúng tôi có thể liên hệ trực tiếp với Điện Máy Thành An để được đội ngũ nhân viên hỗ trợ tư vấn rõ nhất!
ĐIỆN MÁY THÀNH AN – NHÀ PHÂN PHỐI MÁY LẠNH MITSUBISHI HEAVY CHÍNH HÃNG TẠI TP.HCM
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan |
Loại Gas lạnh | R410A |
Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) - loại 2 chiều (làm lạnh/sưởi) |
Công suất làm lạnh | 6.0 Hp (6.0 Ngựa) - 47.800 Btu/h |
Sử dụng cho phòng | Diện tích 77 - 80 m² hoặc 231 - 240 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) |
Nguồn điện | 3 Pha, 380 - 415 V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 4,40 kW |
Kích thước ống đồng Gas | 9.52 / 15.88 |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | FDE140VG |
Kích thước dàn lạnh | 250 x 1620 x 690 (mm) |
Trọng lượng dàn lạnh | 43 kg |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | 1300 x 970 x 370 (mm) |
Model dàn nóng | FDC140VSA |
Trọng lượng dàn nóng | 105 kg |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login