Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Giấu Trần Nối Ống Gió / Máy Lạnh Giấu Trần Nối Ống Gió Daikin / Máy lạnh âm trần Daikin FDN100HV1/RCN100HY19 10.0 HP (Non Inverter – Loại 1 Chiều – Gas R410A)
Giá: 75.700.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 90.135.000₫ (tiết kiệm: 16%)
Mô tả sản phẩm
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FDN100HV1/RCN100HY19 10.0 HP là giải pháp làm lạnh cho các không gian rộng như nhà xưởng, văn phòng hay quán ăn. Với công suất 10.0 HP máy không chỉ làm lạnh mạnh mẽ mà còn duy trì nhiệt độ ổn định. Sử dụng gas R410A thân thiện với môi trường, máy là lựa chọn lý tưởng cho những không gian yêu cầu hiệu quả làm lạnh cao.
Khám phá thêm những tính năng vượt trội khác của máy lạnh Daikin trong bài viết này!
Mục lục
ToggleGIẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ DAIKIN | 10HP | |||
Model | Indoor unit | FDN100HV1 | ||
Name | Outdoor unit | RCN100HY19 | ||
Nguồn cấp | 380-415 V, 50Hz, 3 pha, 4 dây | |||
Công suất lạnh | Kw | 29,3 | ||
Btu/h | 100 | |||
Kcal/h | 25.2 | |||
Điện năng tiêu thụ | Kw | 11.4 | ||
Dòng hoạt động | A | 19.2 | ||
Dòng khởi động | A | 129.5 | ||
Hệ số công suất | % | 85.7 | ||
Dàn lạnh | Màu | Trắng ngà | ||
Lưu lượng gió | mᶟ/min | 78 | ||
cfm | 2.75 | |||
Quạt | Truyền động | mmH20 | 10 | |
Driving system | Truyền động trực tiếp 3 tốc độ | |||
Độ ồn(H/M/L)² | Db(A) | 53 | ||
Kích thước(CxRxD) | mm | 500×1.330×850 | ||
Khối lượng | kg | 104 | ||
giới hạn nhiệt độ hoạt động | °CWB | 14 tới 25 | ||
Dàn nóng | Màu | Trắng ngà | ||
Máy nén | Loại | Scroll dạng kín | ||
Công suất mô tơ | KW | 9,0 | ||
Môi chất nạp (R-410A) | kg | 6.0(Charged for 7.5m) | ||
Nhớt lạnh | Model | POLYOL ESTER | ||
Lượng nạp | L | 3,3 | ||
Độ ồn² | 380V | Db(A) | 61 | |
410V | Db(A) | 62 | ||
Kích thước(CxRxD) | mm | 1680x930x765 | ||
Khối lượng máy | kg | 206 | ||
Dãy hoạt động | °CDB | |||
Ống gas | Dàn lạnh | Lỏng | mm | |
Hơi | mm | Ø28.6(Brazing) | ||
Nước xả | mm | PS 1B ren trong | ||
Dàn nóng | Lỏng | mm | ||
Hơi | mm | Ø28.6(Flare) | ||
Nước xả | mm | |||
Chiều dài đường ống gas tối đa | m | 50(Chiều dài tương đương 70m) | ||
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 30 |
Máy lạnh âm trần nối ống gió Daikin FDN100HV1/RCN100HY19 10.0 HP là sự lựa chọn lý tưởng cho không gian lớn. Với nhiều tính năng nổi bật, sản phẩm này không chỉ mang đến hiệu suất làm lạnh tối ưu mà còn thân thiện với môi trường.
Dưới đây là 5 ưu điểm nổi bật của máy lạnh Daikin FDN100HV1/RCN100HY19:
Dàn lạnh của máy lạnh Daikin có thể được lắp giấu trần với hệ thống thông gió, giúp tối ưu hóa không gian. Với thiết kế nhỏ gọn, dàn nóng không chiếm nhiều diện tích, đặc biệt phù hợp cho những không gian cần tối ưu hóa diện tích sử dụng.
Điều hòa Daikin sử dụng chất làm lạnh R410A, nâng cao hiệu quả làm mát so với các loại gas cũ như R22. Đây là loại khí gas thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
Máy lạnh Daikin FDN100HV1/RCN100HY19 được thiết kế với cánh tản nhiệt chống ăn mòn, giúp bảo vệ thiết bị khỏi các tác động xấu từ môi trường. Đặc biệt, độ ồn của dàn nóng được tinh chỉnh ở mức tối thiểu,, không gây khó chịu trong suốt quá trình sử dụng.
Mặt bảng điều khiển của máy lạnh Daikin được thiết kế đơn giản và dễ hiểu, giúp người dùng dễ dàng hiểu rõ và thay đổi các thông số của máy. Thiết kế này không chỉ mang lại sự tiện lợi mà còn giúp người dùng tiết kiệm thời gian trong việc vận hành và bảo trì máy lạnh.
Với công suất làm lạnh lớn, máy lạnh Daikin FDN100HV1/RCN100HY19 là sự lựa chọn lý tưởng cho không gian rộng như nhà xưởng, nhà máy, công ty, hoặc quán ăn. Máy có khả năng làm mát nhanh chóng và hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ lý tưởng cho môi trường làm việc và sinh hoạt.
Dưới đây là một số hình ảnh minh họa việc lắp đặt máy lạnh Daikin FDN100HV1/RCN100HY19 trong các không gian khác nhau, từ phòng họp cho đến văn phòng làm việc. Những hình ảnh này sẽ mang đến cái nhìn trực quan về hiệu quả làm lạnh và vẻ ngoài hiện đại của sản phẩm khi ứng dụng vào thực tế.
Sau đây là bảng giá của các dòng máy lạnh âm trần 10.0 HP từ các thương hiệu khác nhau. Giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào sự biến động của thị trường và các chương trình khuyến mãi hoặc chính sách từ nhà phân phối.
Thương hiệu | Mã sản phẩm | Giá bán |
Reetech | RD100-L1E | 65.950.000 VND |
Mitsubishi Heavy | FDU250VG – FDC250VSA | 125.000.000 VND |
Nếu bạn đang tìm một địa chỉ uy tín để mua máy lạnh âm trần Daikin FDN100HV1/RCN100HY19 10.0 HP chính hãng với giá hợp lý, Điện Máy Thành An là lựa chọn hoàn hảo. Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành, chúng tôi cam kết:
Để biết thêm chi tiết, bạn có thể truy cập website dienmaythanhan.vn, gọi hotline 09.6789.9639, hoặc đến trực tiếp tại địa chỉ 29A Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.HCM.
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Malaysia |
Loại Gas lạnh | R410A |
Loại máy | 1 chiều- Non Inverter |
Công suất làm lạnh | 100000 BTU |
Sử dụng cho phòng | Nhà máy hoặc nhà xưởng |
Nguồn điện | 380-415 V, 50Hz, 3 pha, 4 dây |
Công suất tiêu thụ điện | 11.4kW |
Chiều dài ống gas tối đa | 50(Chiều dài tương đương 70m) |
Chênh lệch độ cao (tối đa) | 30m |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | FDN100HV1 |
Kích thước dàn lạnh | 500x1330x850 mm |
Trọng lượng dàn lạnh | 104kg |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | 1680x930x765 mm |
Model dàn nóng | RCN100HY19 |
Trọng lượng dàn nóng | 206kg |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login