Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy Lạnh Giấu Trần Nối Ống Gió / Máy Lạnh Giấu Trần Nối Ống Gió Daikin / Điều Hoà Âm Trần Nối Ống Gió Daikin FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 (2.0 Hp, Gas R410a)
Giá: 21.000.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 21.000.000₫
Mô tả sản phẩm
Điều hòa nối ống gió FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 SkyAir 1 chiều Non-Inverter, Gas R410A, sử dụng điều khiển dây của thương hiệu Daikin Nhật Bản, lắp ráp tại Thái Lan, ra mắt thị trường năm 2016.
Sản phẩm thuộc loại 1 chiều làm lạnh, thích hợp với nhu cầu sử dụng tại các nước khí hậu nhiệt đới, đặc biệt là thị trường Việt Nam.
Mục lục
ToggleĐiều hòa có thiết kế hiện đại, gọn gàng, chiều cao máy chỉ 245mm, có thể dễ dàng lắp đặt ở những vị trí bị giới hạn không gian.
Công suất làm lạnh nhỏ 18000 BTU (2.0 HP), thích hợp với không gian có diện tích nhỏ dưới 25m2: phòng khách, phòng ngủ, phòng ăn, phòng họp nhỏ, phòng khách sạn,…
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 được chuộng sử dụng cho các công trình nhà thầu: nhà hàng, cửa hàng, văn phòng nhỏ.
Máy lạnh giấu trần Daikin FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 sử dụng khí gas làm lạnh R410A cho khả năng làm lạnh nhanh, đảm bảo an toàn cho người sử dụng đồng thời bảo vệ môi trường tự nhiên.
Gas R410A – Khí gas làm lạnh an toàn và bảo vệ môi trường.
Điều hòa âm trần nối ống gió SkyAir Daikin FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 có sử dụng máng nước xả ion bạc, khả năng kháng khuẩn, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn – nấm mốc, làm tắt máng xả.
Với động cơ quạt một chiều, hệ thống bơm nước xả DC giúp máy hoạt động đảm bảo mang lại hiệu suất cao.
Tốc độ quạt ở 3 mức độ và chế động hoạt động tự động mang lại nguồn gió mát thoải mái nhất.
Độ bền của sản phẩm FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 được nâng cao đáng kể với phần cải thiện của nhà sản xuất Daikin ở phần cánh tản nhiệt nâng cao khả năng chịu đựng ăn mòn do mặn và ô nhiễm không khí. Dàn trao đổi nhiệt của dàn nóng được xử lý sơ bộ với acryl.
Máy lạnh 2.0HP FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 có độ ồn thấp, máy hoạt động êm ái tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu nhất cho người dùng.
Loại điều hòa | 1 chiều |
Tính năng | Không Inverter |
Gas (Môi chất lạnh) | R410a |
Xuất xứ | Thái Lan |
Loại điều khiển | Điều khiển dây |
Công suất lạnh(BTU) 1,2 | 17.700BTU |
Công suất lạnh (KW) 1,2 | 5.2 |
COP (Làm lạnh) | 2.52 |
Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1 | 2.06 |
Điện nguồn | 1 pha, 220-240V, 50Hz |
Màu sắc | – |
Độ ồn dàn lạnh (dBA) (Cao/ thấp) 4 | 31/38 |
Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày) | 260 x 900 x 580 |
Khối lượng dàn lạnh (Kg) | 25 |
Độ ồn dàn nóng (dBA) 3,4 | 51 |
Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) | 595 x 845 x 300 |
Khối lượng dàn nóng (Kg) | 40 |
Điều hòa âm trần nối ống gió FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 18000 BTU Non-Inverter, 1 Chiều được Điện Máy Thành An nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất Daikin.
Hiện nay, sản phẩm FDBNQ18MV1/RNQ18MV1 được các nhà thầu ưa chuộng lựa chọn cho không gian từ cá nhân đến kinh doanh: phòng khách, cửa hàng, nhà hàng, khách sạn…
Điện Máy Thành An tự hào là một trong những nhà phân phối sản phẩm máy lạnh Daikin chính hãng số 1 tại thị trường Việt Nam hiện nay. Quý khách hàng khi mua hàng tại cửa hàng của chúng tôi sẽ nhận được các cam kết:
Quý khách hàng có thể tham khảo tìm hiểu thêm chi tiết các sản phẩm hiện có tại Website dienmaythanhan.vn hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0967.899.639 để được tư vấn – giải đáp cụ thể nhất.
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thái Lan |
Loại Gas lạnh | R410A |
Loại máy | Non-Inverter 1 chiều |
Công suất làm lạnh | 5.2kw-18000BTU |
Sử dụng cho phòng | 25m2 |
Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 1.68kW |
Chiều dài ống gas tối đa | 30 |
Chênh lệch độ cao (tối đa) | 15 |
Hiệu suất năng lượng CSPF | 3.1Wh/Wh |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | FDBNQ18MV1 |
Kích thước dàn lạnh | 260 x 900 x 580 mm |
Trọng lượng dàn lạnh | 25kg |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | 595 x 845 x 300 mm |
Model dàn nóng | RNQ18MV1 |
Trọng lượng dàn nóng | 40kg |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login