Cam kết
chính hãng
Trang chủ / Máy Lạnh / Máy lạnh âm trần / Máy Lạnh Âm Trần Daikin / Điều hòa âm trần 36000BTU 2 chiều Daikin FCQ100KAVEA/RQ100MY1
Giá: 40.500.000₫ (đã bao gồm VAT)
Giá thị trường: 41.500.000₫ (tiết kiệm: 2%)
Mô tả sản phẩm
So sánh với thị trường máy lạnh giá rẻ thì Máy lạnh âm trần 36000BTU 2 chiều Daikin FCQ100KAVEA/RQ100MY1 sở hữu những tính năng ưu việt, dễ dàng sử dụng, mang lại cho người dùng những trải nghiệm hài lòng. Dòng máy này được Thành An nhập khẩu chính hãng, là lựa chọn hoàn hảo cho mọi công trình.
FCQ100KAVEA/RQ100MY1 có gam màu trắng tinh tế, kiểu dáng sang trọng, có thiết kế nhỏ gọn không chiếm nhiều không gian diện tích lắp đặt.
Mục lục
ToggleCả dàn nóng và dàn lạnh điều hòa âm trần daikin 36000BTU 2 chiều có thể được điều chỉnh cài đặt bằng remote điều khiển từ xa. Ngoài ra, hệ thống còn hỗ trợ khả năng lập lịch hàng tuần.
Công suất lạnh | 34,100(17,100-38,200)Btu/h |
Công suất sưởi | 38,200(17,400-43,700)Btu/h |
Điện năng tiêu thụ lạnh | 2.94kW |
Điện năng tiêu thụ sưởi | 3.03kW |
COP lạnh | 3.40W/W |
COP sưởi | 3.70W/W |
Dàn lạnh | FCQ100KAVE |
Màu mặt nạ trang trí | Màu trắng |
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | 32/26/20 m3/phút |
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | 1,130/918/706cfm |
Kích thước thiết bị (CxRxD) | 298 x 840 x 840mm |
Kích thước mặt nạ trang trí (CxRxD) | 50 x 950 950mm |
Trọng lượng máy mặt nạ trang trí | 5.5Kg |
Dải hoạt động làm lạnh | 14 đến 25CWB |
Dải hoạt động sưởi | 15 đến 27CWB |
Dàn nóng | RQ100MY1 |
Màu sắc | Trắng ngà |
Dàn tản nhiệt | loại ống đồng cánh nhôm |
Máy nén | loại Swing dạng kín |
Máy nén công suất động cơ | 1.7kW |
Mức nạp môi chất lạnh | 4.3kg (đã nạp cho 30m) |
Độ ồn lạnh/sưởi | 49/51dB(A) |
Độ ồn vận hành vào ban đêm | 45dB(A) |
Kích thước (CxRxD) | 1,345 x 900 x 320mm |
Trọng lượng máy | 108Kg |
Dải hoạt động làm lạnh | -5 đến 46CDB |
Dải hoạt động sưởi | -15 đến 15.5CWB |
Ống nối lỏng (LOE) | Ø9.5mm |
Ống nối hơi (LOE) | Ø15.9mm |
Ống xả dàn lạnh | VP25 (I.DØ25xO.DØ32)mm |
Ống xả dàn nóng | Ø 26.0mm (Lỗ) |
Cách nhiệt | cả ống hơi và ống lỏng |
Tất cả các sản phẩm của Daikin đều được trang bị mặt nạ vuông đồng nhất, đảm bảo tính nhất quán về hình thức. Điều hòa âm trần cassette FCQ100KAVEA/RQ100MY1 công suất 4.0HP góp phần tăng tính thẩm và thuận lợi thiết lập hệ thống ánh sáng cho không gian.
Máy lạnh Daikin 36000BTU 2 chiều FCQ100KAVEA/RQ100MY1 được trang bị công nghệ Inverter tiên tiến nhất giúp mang lại làn gió mát lạnh chỉ trong 20 phút, đồng thời tiết kiệm năng lượng vượt trội. Ngoài ra, hiệu suất làm việc của máy cũng được cải thiện nhờ vào công nghệ biến đổi tần số.
Dàn nóng nhỏ gọn, chiều cao chỉ 990mm nên dễ dàng lắp đặt ở nhiều không gian khác nhau. Đồng thời, máy được thiết kế với hệ thống bơm xả nước tự động, hỗ trợ việc quá trình lắp đặt và bảo dưỡng dễ dàng hơn.
Mỗi góc của máy lạnh Daikin có thiết kế một lỗ điều chỉnh giúp dễ dàng thay đổi độ treo cao của máy.
Dàn lạnh 2 chiều thổi gió 360 độ C theo hướng vòng tròn, phân bổ nhiệt độ đồng đều khắp không gian, mang đến cho người dùng cảm giác mát lạnh, thoải mái.
Do đó, sản phẩm này phù hợp với mọi không gian lắp đặt từ phòng khách căn hộ, biệt thự cho đến văn phòng, nhà máy,…
Luồng không khí bên trong thiết bị có thể được điều chỉnh hiệu quả. Tốc độ quạt có thể điều chỉnh cao/ thấp. Điều này là nhờ việc giảm thiểu sức cản của gió thông qua việc hợp nhất cánh quạt và bộ khuếch tán. Mật độ phân tán không khí rộng và xa hơn bình thường, cho phép tăng lưu lượng luồng khí mà vẫn giữ nguyên tốc độ gió.
Khả năng vận hành êm ái và kiểm soát tiếng ồn, giảm thiểu độ rung hiệu quả. Đặc biệt, việc trang bị thêm lưới bảo vệ dạng khí động học có tác dụng giảm thiểu dòng xoáy và hỗ trợ máy FCQ100KAVEA/RQ100MY1 vận hành mượt mà hơn. Các đường cong của lưới được tối ưu hóa để chịu các dòng gió thổi ra.
Cánh tản nhiệt dàn nóng điều hòa âm trần 36000BTU 2 chiều Daikin FCQ100KAVEA/RQ100MY1 được xử lý chống ăn mòn bằng Acrylic để ngăn ngừa quá trình ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, từ đó cải thiện độ bền và tuổi thọ của thiết bị.
Bộ lọc của dàn máy có hiệu suất hoạt động cao hơn những thế hệ trước 20%, kéo dài thời gian vệ sinh bảo trì lên ba năm một lần, giảm thiểu chi phí vận hành tối đa.
Sản phẩm này có hệ số hiệu quả năng lượng (Coefficient Of Performace) COP cao đạt từ 2.61 đến 3.22. Trong kỹ thuật lạnh Việt Nam, hệ số hiệu quả năng lượng tương đương với hệ số làm lạnh ε và hệ số bơm nhiệt φ.
Với những ưu điểm tuyệt vời trên, điều hòa âm trần 36000BTU 2 chiều FCQ100KAVEA/RQ100MY1 là sản phẩm xứng đáng để sở hữu.
Tại Điện Máy Thành An, chúng tôi cam kết nhập khẩu hàng chính hãng 100% với mức giá ưu đãi nhất hiện nay. Liên hệ Thành An trực tiếp qua hotline 0967.899.639 để được tư vấn – giải đáp chi tiết nhất!
Bảng giá lắp đặt
HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | SỐ LƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
Lắp Đặt Máy Lạnh Treo Tường | |||
Máy lạnh công suất 1.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Máy lạnh công suất 3.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Lắp Đặt Máy Lạnh Tủ Đứng, Âm Trần, Áp Trần | |||
Máy lạnh công suất 2.0 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 4.0 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Máy lạnh công suất 5.0 HP – 5.5 HP | Bộ | 1 | 1.000.000 |
Ống Đồng (Ống Thái Lan Luvata Hitachi) | |||
Máy lạnh 1.0 HP (6.4/9.5) | Mét | 1 | 200.000 |
Máy lạnh 1.5 HP (6.4/12.7) | Mét | 1 | 220.000 |
Máy lạnh 2.0 – 2.5 HP (6.4/15.9) | Mét | 1 | 260.000 |
Máy lạnh 3.0 – 3.5 HP (9.5/15.9) | Mét | 1 | 280.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (9.5/19.1) | Mét | 1 | 340.000 |
Máy lạnh 4.0 – 5.5 HP (12.7/19.1) | Mét | 1 | 380.000 |
Dây điện và MCB (Aptomat) | |||
Dây đơn CV – 1.5mm2; 2.5mm2 | Mét | 1 | 13.000 |
Dây đơn CV – 4.0mm2 | Mét | 1 | 19.000 |
MCB 1 pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 100.000 |
MCB 3 pha (3 cực) 20A và hộp nhựa | Bộ | 1 | 480.000 |
Giá Đỡ Cho Máy Lạnh | |||
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1 HP – 1.5 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 200.000 |
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 350.000 |
Eke đỡ dàn nóng 3.5 HP – 4.0 HP | Bộ | 1 | 500.000 |
Eke đỡ dàn nóng 5.0 HP | Bộ | 1 | 700.000 |
Ống xả nước PVC – D27 không cách nhiệt, lắp nổi | Mét | 1 | 25.000 |
Gen cách nhiệt D27 | Mét | 1 | 23.000 |
Chi Phí Phát Sinh (Nếu có) | |||
Chi phí tháo gỡ máy lạnh treo tường | Bộ | 1 | 200.000 |
Chi phí tháo gỡ máy lạnh âm trần/ Áp trần | Bộ | 1 | 300.000 |
GHI CHÚ:
Xuất xứ | Thái Lan |
Loại Gas lạnh | R410A |
Loại máy | 2 chiều |
Công suất làm lạnh | 10KW - 34100 BTU/h |
Sử dụng cho phòng | >42m² |
Nguồn điện | 3 Pha, 380-415 V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | 11.2KW-5.0KW (38200-17100BTU/h) |
Chiều dài ống gas tối đa | 50 m |
Chênh lệch độ cao (tối đa) | 30 m |
Dàn lạnh | |
Model dàn lạnh | FCQ100KAVEA |
Kích thước dàn lạnh | 298 x 840 x 840 mm |
Trọng lượng dàn lạnh | 24kg |
Mặt nạ | |
Kích thước mặt nạ | 50 x 950 x 950 mm |
Trọng lượng mặt nạ (Kg) | 5.5kg |
Dàn nóng | |
Kích thước dàn nóng | 1,170 x 900 x 320 mm |
Model dàn nóng | RQ100MY1 |
Trọng lượng dàn nóng | 101 kg |
Điện Máy Thành An Dismiss
Login